1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

puzzle, game, riddle

Phân biệt cách dùng puzzle, game, riddle

–    Some children hate parties where they have to play competitive games.

Một số trẻ em không thích chia khoe khi chúng phải chơi các trò chơi có tính chất tranh đua.

(Không dùng *puzzle*)

–    The airline provides toys and books of puzzles to keep children happy.

hãng hàng không thường cung cấp đồ chơi và sách đố để giúp cho trẻ em vui.

(play a game: chơi một trò chơi; solve a puzzle hay answer a riddle: giải một câu đố)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch vụ dịch thuật, trung tâm dịch thuật

puzzle, game, riddle
Đánh giá bài viết!