1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

priceless, valueless, worthless

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt priceless, valueless, worthless. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Thu tuc xin giay phep lao dong > dich vu visa > mien thi thuc

Phân biệt cách dùng priceless, valueless, worthless

–      This isn’t a Rembrandt. It’s valueless/worth­less

Đây không phải là tranh của Rembrandt. Bức tranh này chẳng có giá trị gì cả.

(Không dùng *priceless*)

(= without any value: không có giá trị)

–      Rembrandt’s Night Watch ‘is priceless.

Bức tranh “Ngăm đêm” của Rembrandt là một tác phẩm vô giá.

(= beyond price”, too valuable to be measured: rất có giá trị không thể xác định nổi)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

priceless, valueless, worthless
3.9 (77.5%) 16 votes

Leave a Reply


six × = 48

*