1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

present, presents

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt present, presents. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Làm hộ chiếu > Gia hạn visa > Dịch vụ visa > Thẻ tạm trú

Phân biệt cách dùng present, presents

–      Roy, please make a list of those present at the meeting.

Roy, hãy lập bản danh sách những người đã đến dự cuộc họp.

(Không dùng *the presents*)

(= the people who were there: những người có mặt)

–      They’ve got some lovely wedding presents.

Họ đã nhận được một số quà mừng đám cưới rất đẹp.

(= gifts: quà tặng; singular số ít: present)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

present, presents
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply