1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

portfolio, wallet, purse, handbag

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt portfolio, wallet, purse, handbag. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Mien thi thuc > Dich vu giay phep lao dong (Vietnam work permit) > Vietnam visa extension

phan biet cach dung portfolio, wallet, purse, handbag

Phân biệt cách dùng portfolio, wallet, purse, handbag

–      I’m sure I put the note in my wallet.

Tôi chắc là tôi đã cho đồng tiền vào ví.

(tiếng Anh của người Mỹ là pocketbook).

(Không dùng *portfolio*}

–      My purse is bulging with pennies.

Cái bóp của tôi căng phồng bởi những đồng xu.

(Không dùng *portfolio*)

–      Don’t forget your handbag.

Cậu đừng quên cái túi xách nhé.

(tiếng Anh của người Mỹ là purse)

–      I need a portfolio for all these drawings.

Tôi cần một túi giấy để đựng tất cả các bức tranh này.

(= a large flat case for storing/carrying e.g. drawings: một cái cặp to, dẹt dùng để chứa/mang các thứ ví dụ như tranh; an investment portfolio là một tập hợp tất cả các cổ phiếu kinh doanh)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

portfolio, wallet, purse, handbag
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


two + = 7

*