1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

policy, politics

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt policy, politics. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Ho so xin cap giay mien thi thucmien thi thuc visa nhat banthu tuc gia han visa

Phân biệt cách dùng policy, politics

–      Harry’s politics are slightly left of center.

Quan điểm chính trị của Harry hơi thiên về cánh tả.

(Không dùng *politics is*, *politic is*)

(= political opinions: các qua điểm chính trị; danh từ số nhiều + động từ số nhiều đối với từng trường hợp riêng biệt)

–      Politics is one of the most important aspects of the study of history.

Chính trị là một trong số những khía cạnh quan trọng nhất của nghiên cứu lịch sử.

(Không dùng *(the) politics are*, *(the) poli­tic is*)

(danh từ số nhiều + động từ số ít được dùng để chỉ các môn học)

–      This sort of thing won’t do. It’s a matter of policy.

Việc này không thể thực hiện được đâu. Đó là vấn đề nguyên tắc.

(Không dùng *politics*)

(= the official line, organizing principle: đường lối chính thức, nguyên tắc có tổ chức)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

policy, politics
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply