1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

parking, parking space, car park

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt parking, parking space, car park . Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt > Dịch tiếng Campuchia > Giấy phép lao động

Phân biệt cách dùng parking, parking space, car park

–      It was ages before I found a parking space/any parking.

Phải lâu lắm tôi mới kiếm được chỗ đỗ xe.

(Không dùng *a parking *}

(= a place or some space to leave a vehicle: nơi đậu một chiếc xe; parking không đếm được)

–      There’s a large car park attached to the supermarket.

Có một nhà đậu xe lớn ngay bên siêu thị.

(Không dùng *parking*)

(= an open space or building in which many vehicles may be left: nhà đỗ nhiều xe)

–      Parking is expensive in central London.

Việc đỗ xe ở nội thành Luân Đôn rất là đắt đỏ.

(Không dùng *The parking *)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

parking, parking space, car park
Đánh giá bài viết!

Bình luận

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}