1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

orientate/orient (towards), adapt (to)

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt orientate/orient (towards), adapt (to). Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung orientate/orient (towards), adapt (to)

Phân biệt cách dùng orientate/orient (towards), adapt (to)

Phân biệt cách dùng orientate/orient (towards), adapt (to)

–      Since we were taken over, we have had to adapt (ourselves) to a new style of management.

Từ khi chúng tôi được tiếp quản, chúng tôi đã phải thích nghi với một phong cách quản lý mới.

(Hay dùng hơn orientate to)

Dịch tiếng Hàn, dịch tiếng Anh sang tiếng Việt

(= learn how to deal with: biết cách tiếp xúc với)

–      A lot of our business is orientated (BrE)/oriented (ArE) towards the US market.

Nhiều công việc kinh doanh của chúng tôi đang hướng về thị trường Hoa Kỳ.

Dịch vụ visa, thẻ tạm trú

(= directed towards: nhắm về)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

orientate/orient (towards), adapt (to)
5 (100%) 1 vote

Leave a Reply


+ four = 12

*