1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

once, one time , at once

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ once, one time , at once. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Phân biệt cách dùng once, one time , at once

–      One time in a million, someone will praise your work.

Rồi có khi một người nào đó sẽ ca ngợi công việc của anh.

(Không dùng *once*)

–      The phone rang once.

Chuông điện thoại reo có một lần.

(Không dùng *one time*)

–      I wish you’d do as I tell you for once.

Tôi muốn anh sẽ làm như có lần tôi đã nói vói anh.

(Không dùng *for one time*)

(= on this one occasion, “for a change”: trong trường hợp này, để thay đổi)

–      The postman calls once a day.

Người đưa thư thường gọi cửa mỗi ngày một lần.

(Không dùng *one time a day*)

(once, twice, three times, etc…: .một lần, hai lần, ba lần…)

–      Let’s try once more/one time more/one more time.

Hãy thử thêm một lẫn nữa đi.

–      Please answer the phone at once.

Hãy trả lời điện thoại ngay đi.

(= immediately: ngay lập tức)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dich tieng Campuchia, Dich tieng Duc sang tieng Viet

once, one time , at once
5 (100%) 1 vote

Leave a Reply


four × = 28

*