1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

matured, mature, ripe/ripen, soften

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ natured, mature, ripe/ripen, soften. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hữu ích, xúc tích giúp họ cải tránh những sai lầm, từ đó sẽ dùng đúng, chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt (www.dichthuat.org), khuyên học viên hãy dùng tài liệu này cùng với các từ điển Anh-Anh nổi tiếng như Oxford hay Cambridge sẽ là những hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở mất kỳ tình ống nào.

Phân biệt cách dùng natured, mature, ripe/ripen, soften

–    I don’t think they’re mature enough to get married.

Tôi nghĩ chúng chưa đủ trưởng thàn để xây dựng gia đình

(Không dùng *matured*)

(= grown up: trưởng thành; ngược nghĩa với “immature” chưa trưởng thành)

–    This cheese isn’t mature /hasn’t matured.

Phó mát này chưa chín.

(= developed to its best point, especially for products like cheese and wine: đạt đến độ ngon nhất, đặc biệt cho các sản phẩm như pho mát và rượu)

–    These pears aren’t quite ripe, but they will ripen/soften in a few days

Những quả lê này chưa chín lắm nhưng vài ngày nữa chúng sẽ chín vàng.

(Không dùng *mature*).

(ripe = chín vàng, chủ yếu hoa quả)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và nhớ giới thiệu cho các bạn khác cùng học với www.dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để phong phú thêm tài liệu này. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt, dịch thuật tiếng Hàn Quốc

matured, mature, ripe/ripen, soften
Đánh giá bài viết!