1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

mustn’t, shouldn’t (worry)/oughtn’t to worry

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ mustn’t, shouldn’t (worry/oughtn’t to worry. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung mustn’t, shouldn't (worry)/oughtn't to worry

Phân biệt cách dùng mustn’t, shouldn’t (worry)/oughtn’t to worry

Phân biệt cách dùng mustn’t, shouldn’t (worry)/oughtn’t to worry

–      You shouldn’t worry / You oughtn’t to worry.

Hắn không nên lo lắng.

(Không dùng *shouldn’t to worry*, oughtn’t worry)

(nghĩa là theo ý tôi việc đó là không nên; mustn’t worry cũng có thể dùng được và có ý nghĩa mạnh hơn)

–      That sign means we mustn’t turn left.

Cái biển đó có nghĩa là chúng ta không được rẽ trái.

(Không dùng *shouldn’t*, *oughtn’t to*, *mustn’t to*, *haven ‘t to*).

(mustn’t dùng cho một sự cấmn chỉ do các nhà chức trách đưa ra)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục  Dich cong chung tieng Nga, dich cong chung tieng Nhat

mustn’t, shouldn’t (worry)/oughtn’t to worry
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


one + 4 =

*