1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

moral, morale, ethic (ethical)

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt moral, morale, ethic (al). Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung moral, morale, ethic (ethical)

Phân biệt cách dùng moral, morale, ethic (ethical)

Phân biệt cách dùng moral /ˈmɒr. ə l/, morale /məˈrɑːl, ethic /ˈeθ.ɪk/ (ethical)

–      How can we raise the morale in our company?

Làm sao chúng ta có thể nêu cao tinh thần (lao động) ở công ty chúng ta?

( = spirit, confidence: tinh thần, sự tự tin)

gia hạn visa, dịch tiếng Anh

–      Whatever happened to the old work ethic?

Có chuyện gì xảy ra với nguyên tắc làm việc cũ đó?

(Không dùng *moral*, *morale*).

thẻ tạm trú, giấy phép lao động

(“ethic” là một hệ thống cư xử đạo đức, “the work ethic” – lòng tin khi thực hiện một công việc khó khăn).

–      Any society has to live by a set of moral/ethi­cal principles.

Mọi xã hội điều phải sống theo một hệ thống những nguyên tắc đạo đức.

(= based on the idea of right and wrong: dựa trên ý kiến đúng và sai)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


− one = 1


*