1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

milk, mincemeat, minced beef/steak

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ milk, mincemeat, minced beef/steak. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Phân biệt cách dùng milk, mincemeat, minced beef/steak

–      These tomatoes have been stuffed with rice and mince/minced beef/minced steak. ( BrE)/mincedmeat (AmE).

Những quả cà chua này đã được nhồi gạo và thịt băm/thịt bò băm/bít tết thái nhỏ (Anh)/thịt băm (Mỹ).

(= ground meat: thịt băm nhỏ; “mincedmeat” rất hiếm khi dùng, có lẽ do “mince” – từ dùng phổ biến nhất ở Anh, luôn được dùng đển nói đến thịt bò, và nếu bạn có ý muốn nói đến bất cứ một loại nào khác thì phải nói là cái gì ví dụ như “minced lamb; minced pork” (thịt cừu băm; thịt lợn băm…)

–      Mince pies are eaten at Christmas in Britair They’re made of pastry stuffed with mine meat.

Bánh nhân hoa quả thường được ăn vào ngày lễ Giáng sinh ở Anh. Bánh này được làm bằng bột nhồi nhân hoa quả.

(Không dùng *stuffed with mince*)

(= a sweet spiced mixture of raisins and citrus peel, nowadays without any meat: một loại bánh có nhân là hỗn hợp của nho và vỏ quít, không dùng một tí thịt nào)

–      Mind the step!

Hãy bước cẩn thận đấy!

(= be careful of: cẩn thận)

–      Can you mind the bahy this evening?

Anh có thể chăm sóc con tối nay được không?

(= take care of: chăm sóc)

–      Would you mind watting a moment?

Anh làm ơn đợi một chút được không?

(Không dùng *mind to wait*)

 

(= object to waiting: khó chịu với việt đợi chờ)

–      I hope you won’t mind my asking, but how old are you?

Tôi hy vọng là cô sẽ không cảm thấy khó chịu trước những câu hỏi của tôi, nhưng cô bao nhiêu tuổi nhỉ?

(day dùng hơn *mind me asking*)

–      To my mind, that’s no way to spend a holiday.

Theo tôi, đó không phải là each đi nghỉ.

(Không dùng *In my mind*)

(= in my opinion: theo ý tôi)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dich tieng Thai Lan sang tieng Viet, dich tai lieu xay dung

milk, mincemeat, minced beef/steak
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


+ seven = 9

*