1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

merchant, trader, dealer, tradesman

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ merchant, trader, dealer, tradesman. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung merchant, trader, dealer, tradesman

Phân biệt cách dùng merchant, trader, dealer, tradesman

Phân biệt cách dùng merchant, trader, dealer, tradesman

–      If you have any problems with your car, you should get in touch with your dealer.

Nếu có vấn đề gì xảy ra với xe của bạn, bạn nên liên hệ với chủ bán xe.

(Không dùng *merchant*, *trader*, *tradesman*).

(a dealer = một người chuyên mua sản phẩm tại nơi sản xuất và bán cho dân chúng; người buôn ôtô, người buôn đồ cổ, người buôn các tác phẩm nghệ thuật…).

–      Mr Hill works as a trader/dealer in commodities in the City of London.

Ông Hill làm nghề buôn hàng ở thành phố Luân Đôn.

(Không dùng *merchant*, *tradesman*).

–      Ask your timber merchant about fencing.

Hãy hỏi ông chủ bán gỗ xẻ cho bạn về vật liệu làm hàng rào xem sao.

(a merchant = người bán những vật dụng thông thường, phổ biến như chè, cà phê; merchant thường đi cùng với tên các mặt hàng: người buôn rượu (a wine merchant) người buôn gỗ (a timber merchant…) = thương gia, đây là từ cổ: Once upon a time, a rich merchant wanted to find a bride… Ngày xửa ngày xưa mộtthjng gia giầu có muốn tìm một cô gái về làm vợ…)

–      Value Added Tax has made life difficult for the small tradesman.

Thuế thu nhập thêm đã gây khó khăn cho đời sống của những người buôn bán nhỏ.

(= a shopkeeper: người chủ cửa hàng nhỏ)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dich tieng Anh, dich cong chung tieng Han Quoc

merchant, trader, dealer, tradesman
1 (20.41%) 487 votes

Leave a Reply


8 + one =

*