1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

manifestation, demonstration

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt manifestation, demonstration. Dưới đây, Công ty dịch thuật công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Công ty dịch thuật tphcm > Dịch tiếng Pháp > Dịch tài liệu xây dựng

Phân biệt cách dùng manifestation, demonstration

–      There’s a demonstration about homelessness in Hyde Park today.

Có một cuộc biểu tình về tình trạng vô gia cư ở công viên Hyde Park ngày hôm nay.

(Không dùng *manifestation*).

(= a public meeting in which people “demonstrate” their feelings about a Cause: often ab­breviated informally to demo: một cuộc tập họp quần chúng trong đó mọi người đều biểu hiện ý nghĩ của mình về một nguyên nhân nào đó; thường viết tắt “demo”)

–      The number of people out of work is a clear manifestation / demonstration of the extent of the recession.

Số người thất nghiệp là bằng chứng rõ ràng về qui mô của sự suy thoái.

(a manifestation = một dấu hiệu; a demonstration = một bằng chứng, một biểu hiện)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

manifestation, demonstration
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


9 − = five

*