1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

madden, mad, get mad, go mad

Phân biệt cách dùng madden, mad, get mad, go mad

–    I’ll go mad if I have to live in this house on my own.

Tôi sẽ phát điên lên mất nếu tôi phải sống trong căn nhà này một mình.

(Không dùng *I’ll mad*, *I’ll madden*)

(= become insane: điên lên)

–    Don’t get mad at me just becasue I’m ten minutes late.

Đừng phát cáu với tôi chỉ vì tôi muộn mất 10 phút.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *go mat/at/with*)

(= become angry with: trở nên giận dữ với)

–    It’s her unpunctuality that maddens me/drives me mad/make me mad.

Chính cái tính không đúng giồ của cô ta lam tôi phát cáu.

(= makes me cross; irritates me: làm tôi cáu; làm tôi bực mình)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái Lan, dịch tiếng Campuchia

madden, mad, get mad, go mad
Đánh giá bài viết!