1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

leave: on leave, holiday: on holiday

Phân biệt cách dùng leave: on leave, holiday: on holiday

–    Our neighbours have just gone (away) on holiday.

Những người hàng xóm của chúng tôi vừa mới đi nghỉ xa

(Không dùng *for holiday*, *for holiilays*

*They are in holidays*, *They are on leave*)

–    Vince is on leave from the navy.

Vince đang nghỉ phép ở ngành hải quân.

–    When are you going to have/take a holiday?

Khi nào thì bạn sẽ nghỉ?

(Không dùng *do/make*)

(Bạn đi nghỉ (on holiday) khi bạn không đi làm việc. bạn nghỉ phép (on leave) khi bạn được phép rời một nơi mà bạn giữ một chức vụ được bổ nhiệm, đặc biệt trong các lực lượng vũ trang: “on leave” là each nói tắt cho “on leave of absence”)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Đức, dịch tiếng Indonesia

leave: on leave, holiday: on holiday
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}