1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

land, country, countryside

Phân biệt cách dùng land, country, countryside

–    Both my grandfathers worked on the land.

Cả ông ngoại và ông nội tôi đều làm nghề nông.

(on the land = công việc đồng áng)

–    Many Londoners would rather live in the country.

Nhiều người Luân Đôn thích sống ở vùng nông thôn hơn.

(Không dùng *the countryside*, *the land*)

(the country = khu vực ở xa những thị trấn và thành phố lớn; the country không phải the countryside là đối lập của town hay city: country cũng có nghĩa là đất nước như trong my native country (đất nước quê hương tôi), chú ý each phát âm / ‘k^ntri /. Không phải /’kauntri/)

–    Motorways have led to the destruction of a great deal of the countryside.

Các xa lộ đã dẫn tới việc phá huỷ nhiều vùng nông thôn.

–    There’s a lot of beautiful countryside not far from Manchester.

Không xa Manchester có nhiều cảnh đồng quê xinh đẹp.

(Không dùng *a countryside*, *a lot of coun­trysides*)

(countryside: danh từ không đếm được = cảnh đồng quê)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái Lan, dịch tiếng Campuchia

land, country, countryside
Đánh giá bài viết!