1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

labourer, workman

Phân biệt cách dùng labourer, workman

–    Our electrician is an extremely good work­man.

Thợ điện của chúng tôi là một người thợ cực tốt.

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *labourer*)

(= a man who does physical work involving skill người làm công việc chân tay có kỹ năng)

–    You can always earn money as a labourer on a building site.

Làm một lao động chân tay ở công trường xây dựng, bạn có thể luôn luôn kiếm được tiền.

(= a person who does physical work that needs real strength người làm công việc chân tay đòi hỏi có sức lực)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Lào, dịch tiếng Nga

labourer, workman
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}