1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

journal, newspaper/paper, diary

Phân biệt cách dùng journal, newspaper/paper, diary

–    Which newspaper/paper do you prefer: The Time or The Independent?

Báo nào bạn thích hơn: Thời báo hay Độc lập?

(Không dùng *journal*)

https://dichthuat.org/trung-tam-dich-thuat/

(một tờ báo a newspaper thường được gọi là a paper, ra hàng ngày hoặc vào chủ nhật)

–    Our library subscribes to several important
journals like the Economist.

Thư viện của chúng tôi đặt mua một vài tờ tạp chí quan trọng như nhà kinh tế.

(journals là những tạp chí nghiêm túc thường chuyên về một chủ đề và được xuất bản hàng tuần, hàng tháng, hàng kỳ hay hàng năm)

–    Are you free tomorrow? – I’ll just look in my diary.

Cậu có rảnh vào ngày mai không? – Để tôi xem lịch ghi nhớ của tôi đã.

(Không dùng *journal*)

(= a day – by – day record of appointments: sổ ghi chép hàng ngày các cuộc hẹn)

–    I kept a journal/diary during my trip across South East Asia.

Tôi ghi nhật ký suốt chuyến đi qua vùng Đông Nam Á.

(Không dùng *journal*)

(= a daily record of events: sổ ghi chép các sự kiện hằng ngày; journal là từ văn chương)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Trung tâm dịch thuật, dịch tiếng Campuchia

journal, newspaper/paper, diary
5 (100%) 1 vote