1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

ignore, neglect

Phân biệt cách dùng ignore, neglect

–    Heavy drinking is one reason why some peo­ple neglect themselves.

Nghiện rượu nặng là một nguyên nhân khiến một số người sống buông thả.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(= fail to care for: không quan tâm)

–    I won’t accept any responsibility if you choose to ignore my advice.

Tôi sẽ không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu cậu không thèm đế ý đến lời khuyên của tôi.

(Không dùng *neglect*)

(= pay no attention to: không chú ý tới: ignore không bao giờ có nghĩa là “không biết”)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Nhật, dịch tiếng Hàn

ignore, neglect
1.9 (37.78%) 9 votes