1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

homework, housework

Phân biệt cách dùng homework, housework

–    Who does the housework when you’re  both at work?

Ai làm việc nội trợ khi cả hai bạn đều đi làm?

(Không dùng *homework* *the houseworks* *makes the housework*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-phap-sang-tieng-viet-nam/

(= cleaning: dọn dẹp, không đếm được)

–    I had to tell my teacher I hadn’t done my homework.

Tôi đã phải nói với cô giáo là tôi chưa làm bài tập ở nhà.

(Không dùng *made my homework* *home-work*)

(= work set by teachers for students to do at home: công việc do giáo viên giao cho học sinh làm ở nhà: không đếm được)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung….

homework, housework
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}