1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

german

Phân biệt cách dùng german

–    I’m learning/doing German.

Tôi đang học tiếng Đức.

(Không dùng *making German* * german*)

(= the language: ngôn ngữ, danh từ riêng, viết hoa.)

–    He’s/She’s German.

Anh ta/ Cô ta là người Đức.

(Hay hơn dùng “a German”)

(nói chung chúng ta hay dùng bổ ngữ tính từ hơn, danh từ là a German)

https://dichthuat.org

–    They’re German.

Họ là người Đức.

(dạnh danh từ)

–    They’re Germans.

Họ là người Đức.

(dạng danh từ)

–    I was just speaking to a German/two Ger­mans.

Tôi nói chuyện với một người Đức/hai người Đức.

(không nói đến giới tính mặc dù một đại từ thường chỉ rõ là nam hay nữ).

–    (The) Germans/(the) German people are wonderfully efficient.

Người Đức làm việc rất có hiệu quả.

(= the group as a whole: một nhóm người nói chung)

(tương tự như vậy khi nói về người: Cypriot, Greek, Israeli, Kuwaiti, Omani, Pakistani, Qatari, Saudi , Thai: người Cyrus, người Hy Lạp, người Do Thái, người Kuwait, người Oman, người Pakistan, người Qatar, người Arập Xêut, người Thái Lan).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh

german
5 (100%) 3 votes