1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

gaze (at), stare (at), gape (at)

Phân biệt cách dùng gaze (at), stare (at), gape (at)

–    It’s rude to stare at strangers.

Nhìn chằm chằm vào người ta thật thô lỗ.

(Không dùng *gaze at*: hay hơn dùng gape at)

(= look at hard with the eyes wide open: nhìn chằm chằm với đôi mắt mở to)

–    We all continued gazing at the sky after the sun had gone-down.

Tất cả chúng tôi vẫn tiếp tục nhìn chằm chằm lên bầu trời sau khi mặt trời đã lặn.

(= looking steadily at. e.g. ga/e into space: nhìn chằm chằm không rời, chẳng hạn)

–    They gaped at me as if I’d just come back from the dead.

Họ há hốc miệng ra nhìn tôi cứ như thể tôi vừa về từ cõi chết.

(= looked at with mouth and eyes open in astonishment: há hốc miệng ra mà nhìn trong sự ngạc nhiên)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh..

gaze (at), stare (at), gape (at)
5 (100%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}