1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

first time

Phân biệt cách dùng first time

–    It’s the first time I’ve ever been to America.

Đây là lần đầu tiên tôi đến Mỹ.

(Không dùng *It’s my first time to be to/in*)

–    The first time I went to America, I was only 18 years old.

Lần đầu tiên đến Mỹ tôi mới 18 tuổi.

(Không dùng *In the first time*)

–    She’s marrying for the first time, but he’s been married before.

Cô ấy lên xe hoa lần đầu tiên, còn anh ấy trước đó đã có vợ rồi.

(Không dùng *the first time*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

first time
4.8 (95.52%) 58 votes