first time

Phân biệt cách dùng first time

–    It’s the first time I’ve ever been to America.

Đây là lần đầu tiên tôi đến Mỹ.

(Không dùng *It’s my first time to be to/in*)

–    The first time I went to America, I was only 18 years old.

Lần đầu tiên đến Mỹ tôi mới 18 tuổi.

(Không dùng *In the first time*)

–    She’s marrying for the first time, but he’s been married before.

Cô ấy lên xe hoa lần đầu tiên, còn anh ấy trước đó đã có vợ rồi.

(Không dùng *the first time*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

first time
4.5 (90.27%) 74 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979