1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

farther, further

Phân biệt cách dùng farther, further

–    We learnt, further, that he wasn’t a qualified doctor.

Hơn nữa, chúng tôi biết rằng ông ta không phải là một bác sĩ giỏi.

–    I drove ten miles farther/further than necesssary.

Tôi lái xe đi quá mất (xa hơn mức cần thiết) 10 dặm.

(cả hai dạng đều có thể dùng để nói đến khoảng cách)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

farther, further
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}