1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

far-sighted, long-sighted

Phân biệt cách dùng far-sighted, long-sighted

–    They say that as you get older you become long – sighted.

Người ta nói rằng khi về già bạn sẽ bị viễn thị. (Không dung *far-sighted*)

(có nghĩa là bạn phải đeo kính để nhìn những thứ ở gần bạn; từ trái nghĩa là short-sighted: cận thị)

–    Few politicians are far-sighted enough to make wise decisions.

Ít nhà chính trị đủ nhìn xa trông rộng để đưa ra những quyết định khôn ngoan.

(Không dùng *long – sighted*)

(=capable of seeing ito the future: viễn kiến, khả năng lo xa, nhìn xa thấy rộng; từ trái nghĩa là short-sighted: thiển cận)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

far-sighted, long-sighted
Đánh giá bài viết!