far-sighted, long-sighted

Phân biệt cách dùng far-sighted, long-sighted

–    They say that as you get older you become long – sighted.

Người ta nói rằng khi về già bạn sẽ bị viễn thị. (Không dung *far-sighted*)

(có nghĩa là bạn phải đeo kính để nhìn những thứ ở gần bạn; từ trái nghĩa là short-sighted: cận thị)

–    Few politicians are far-sighted enough to make wise decisions.

Ít nhà chính trị đủ nhìn xa trông rộng để đưa ra những quyết định khôn ngoan.

(Không dùng *long – sighted*)

(=capable of seeing ito the future: viễn kiến, khả năng lo xa, nhìn xa thấy rộng; từ trái nghĩa là short-sighted: thiển cận)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

far-sighted, long-sighted
Đánh giá bài viết!

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979