1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

fantasize (about), imagine, fancy

Phân biệt cách dùng tantasize (about), imagine, fancy

–    Imagine a desert island with a long sandy beach!

Hãy tưởng tượng ra xem! một hòn đảo hoang vắng có bãi cát dài!

(Không dùng *fantasize*. *Fancy*)

(= think of: form a pictive in your mind: nghĩ ra; hình dung ra trong đầu)

–    I wish you’d stop fantasizing about becom­ing a famous rock star.

Tôi mong anh đừng ảo tưởng(nắm mơ giữa ban ngày) trở thành một ngôi sao nhạc rock nổi tiếng.

(Không dùng *imagining*, *fancying*)

(= day dreaming, thinking the impossible: nằm mơ giữa ban ngày, nghĩ về điều không thế có được)

–    Imagine/Fancy inheriting so much money!

Tưởng tượng được thừa kế nhiều tiền như thế xem!

(Fancy …! = “imagine”: tưởng tượng được đặc biệt dung để diễn đạt ý ngạc nhiên)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

fantasize (about), imagine, fancy
Đánh giá bài viết!