1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

extravagant, wasteful, eccentric

Phân biệt cách dùng extravagant, wasteful, eccentric

–    It’s wasteful to leave these lights on when you’re not in the room

Để đèn sáng khi cậu không ở trong phòng thật là lãng phí.

(Không dùng *extravagant*)

(bất cần với một nguồn nguyên liệu quý giá)

–    We’ve been extravagant in buying things for the children.

Chúng ta đã phung phí tiền để mua đồ cho bọn trẻ.

(Không dùng *wasteful*)

(= nghĩa là chúng tôi tiêu quá nhiều tiền)

–    Do you think the critics have been (too) ex­travagant in their praise of this film?

Cậu có nghĩ rằng giới phê bình đã ca ngợi quá mức bộ phim này không?

(có nghĩa ngoài mức thông thường và cần thiết)

–    Amy’s habits got more and more eccentric as she grew older

Những thói quen của Amy ngày càng kỳ cục khi cô già đi.

(Không dùng *extravagant*)

(= odd, peculiar: kỳ cục, lập dị)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Phiên dịch, dịch công chứng

extravagant, wasteful, eccentric
Đánh giá bài viết!