1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

evidence, proof

Phân biệt cách dùng evidence, proof

–    The video is proof that he broke into the bank.

Cuốn băng video là một bằng chứng cho thấy anh ta đã đột nhập vào nhà băng.

(Không dùng * evidence *)

(có nghĩa là nó chứng tỏ sự thật, không còn gì nghi ngờ)

–    The video film was part of the evidence used in the case.

Phim video là một phần của những chứng cớ/bằng chứng được sử dụng trong vụ án này.

(= the imformation used in a court: thông tin được sử dụng trong một phiên toàn)

–    We need more evidence than this to bring a case against her.

Chúng ta cần nhiều bằng chứng hơn thế này để xét xử cô ta.

(Không dùng *more evidences*)

(= information needed in a court of law; thông tin cần thiết trong một phiên tòa; evidence là danh từ không đếm được)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch thuật, dịch tiếng Anh

evidence, proof
1.2 (23.48%) 23 votes