1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

economical, cheap, economic

Phân biệt cách dùng economical, cheap, economic

–    A camping holiday is relatively cheap

Nghỉ hè bằng hình thức cắmtrại tương đối rẻ.

(Không dùng ^economical*. *economic*)

(= not expensive: không đắt, rẻ)

–    Our use of the central heating is fairly economical.

Chúng ta dùng hệ thống sưởi khá tiết kiệm

(Không dùng *cheap*)

(- careful, cost-conscious, not wasteful: cẩn thận, có ý thức, không lãng phí)

–    Are electric cars economical/cheap to run?

Ôtô điện chạy có kinh tế không/có rẻ không?

(có thể dùng cả hai từ nếu đằng sau nó là động từ nguyên thể có “to”)

–    Europe is more than an economic Commu­nity.

Châu Âu hơn cả một cộng đồng kinh tế.

(Không dùng * economical*)

(nói về tài chính, thương mại)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

economical, cheap, economic
Đánh giá bài viết!

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979