1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

cart, menu

Phân biệt cách dùng cart, menu

–    Let’s have a look at the menu.

Hãy nhìn thực đơn xem sao.

(không dùng *cart*)

(=the printed or displayed list of dishes at a restaurant: danh sách được in hay trình bày những món ăn ở một nhà hàng; chú ý: à la carte= các món ăn của thực đơn nói chúng không phải thực đơn đã định giá cho mỗi món ăn)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

–    He started life as a rag-and-bone man. Collecting junk with a horse and cart.

Anh ta vào đời là một kẻ rách rưới/khố rách áo ôm, thu gom đồ đống nát với một con ngựa và một cái xe.

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung, dịch tiếng Nhật

cart, menu
Đánh giá bài viết!