1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

camping, camping site/campsite

Phân biệt cách dùng camping, camping site/campsite

–    Is there a camping site/a campsite near tru beach?

Có khu cắm trại gần bờ biển không?

(Không dùng *a camping*, *camping*)

(camping site là danh từ đếm được)

–    Camping is cheap.

Đi cắm trại rất rẻ.

https://dichthuat.org/trung-tam-dich-thuat/

(Không dùng *The camping*)

(danh từ không đếm được để miêu tả hoạt động).

–    We love to go camping in fine weather.

Chúng tôi thích đi cắm trại khi thời tiết đẹp.

(Không dùng *go for camping*, *go for to camp*).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Trung tâm dịch thuật, dịch tiếng Pháp

camping, camping site/campsite
Đánh giá bài viết!