1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

calculate, estimate, reckon

Phân biệt cách dùng calculate, estimate, reckon

–    We’ve calculated the cost of a new office and it’s more than we can afford.

Chúng tôi đã tính toán giá thành một văn phòng mới và nó đã vượt quá khả năng của chúng tôi.

(= worked out accurately: tính toán chính xác)

https://dichthuat.org/trung-tam-dich-thuat/

–    I reckon/estimate there must he at least eight hundred names on the list.

Tôi ước tính phải có ít nhất 800 tên trong danh sách.

(= roughly calculate: tính một cách sơ sài).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Trung tâm dịch thuật, dịch tiếng Pháp

calculate, estimate, reckon
Đánh giá bài viết!