1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

button, knob, key

Phân biệt cách dùng button, knob, key

–    The left-hand knob controls the volume.

Núm tay bên trái điều khiển âm lượng.

(không dùng *button*, *key*)

(= a large, round control that turns: núm điều khiển to, tròn xoay được)

–    To start the machine, you press this button.

Để khởi động máy, cậu nhấn nút này.

(Không dùng *knob*, *key*)

(= the small object, round or square, that you press to start a machine: một vật nhỏ hình tròn hoặc vuông, bạn ấn vào đó để khởi động máy)

–    Which key do I press to quit the program?

Tôi phải ấn phím nào để ra khỏi chương trình?

(Không dùng *button*,  *knob*)

(= a square shape on e.g. a computer keyboard which you press down: một nút hình vuông trên bàn phím máy tính chẳng hạn)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

button, knob, key
Đánh giá bài viết!