1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

buffet, sideboard

Phân biệt cách dùng buffet, sideboard

–    You’ll find the wine glasses in the sideboard.

Cậu sẽ tìm thấy ly uống rượu trong tủ đựng bát dĩa.

(Không dùng *buftet*)

(= a piece of dining room furniture for storing plates, glasses: tủ đựng bát dĩa)

–    I’ll get a roll at the station buffet, /’bofei/

Tôi sẽ mua một khoanh bánh mì ở quầy giải khát nhà ga.

(= a shop on a train or a station where food and drink are sold over a counter: một cửa hàng ở nhà ga hay một toa trên tàu bán đồ ăn uống)

–    We’ve invited so many people, we’re having a buffet, /’bufei/ not a sit down meal.

Chúng ta mời quá nhiều khách, chúng ta sẽ ăn tiệc đứng chứ không ngồi.

(= a self – service meal: bữa ăn tự phục vụ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

buffet, sideboard
Đánh giá bài viết!