1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

brave, courageous, good, nice

Phân biệt cách dùng brave, courageous, good, nice

–    Hans is a really good/nice man with a pleasant manner. You’ll like him.

Hans là một người đàn ông thực sự dễ thương với tác phong thoải mái. Cậu sẽ thích anh ta.

(Không dùng *brave/courageous*}

–    Firemen always  seem  to be  naturally brave/courageous in the face of danger.

Lính cứu hỏa dường như luôn dũng cảm một cách tự nhiên khi đối mặt với hiểm nguy.

(= able to ignore fear = dũng cảm)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung

brave, courageous, good, nice
Đánh giá bài viết!