1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

brain, brains

Phân biệt cách dùng brain, brains

 https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

–    Believe me, that young woman really has brains/a good brain and will go far.

Hãy tin tôi, người thiếu phụ đó thực sự thông minh và cô ấy sẽ còn tiến xa.

(Không dùng *has brain/has a brain*)

(brains = good intelligence: thông minh trí tuệ, luôn có dạng số nhiều và đi với một động từ số ít)

–    Nobody understands how the brain works.

Không ai hiểu bộ não làm việc thế nào.

(= nghĩa bộ phận cơ thể)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung

brain, brains
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}