1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

better, get better

Phân biệt cách dùng better, get better

–    The road gets better a bit further on.

Con đường đã khá hơn chút ít.

(không dùng *The road betters*)

–    I’ve been ill, but I’m getting better.

Tôi bị ốm nhưng đang khỏe lên.

(Không dùng *l’m bettering*,  *I’m getting welter*) (= I’m improving in health: Tôi khỏe lên)

–    Let’s try to better last year’s results.

Hãy cố gắng vượt kết quả của năm ngoái.

(= improve on: làm tốt hơn, hoàn thiện hơn)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org

better, get better
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}