1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

beside, besides

Phân biệt cách dùng beside, besides

–    There were a lot of people at the party besides us.

Ngoài chúng tôi còn có nhiều người đến dự ở bữa tiệc.

(Không dùng *beside*, *be side of*)

(= in addition to: ngoài ra)

–    She has so much else to do besides.

Hơn nữa/vả lại cô ấy có quá nhiều việc cần phải làm.

(Không dùng *beside*)

(phó từ additionally: hơn nữa, thêm vào đó)

–    Come and sit beside us.

Hãy đến ngồi bên chúng tôi.

(Không dùng *besides*)

(= next to: cạnh,  bên cạnh)

(Không dùng *more good*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

beside, besides
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}