1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

below, under/underneath, beneath

Phân biệt cách dùng below, under/underneath, beneath

–    He had a parcel under his arm.

Ông ta có một gói bưu kiện dưới cánh tay.

(Không dùng *below*, *underneath*, *beneath*)

(under = at a lower place than: ở một vị trí thấp hơn, đôi khi sờ thấy được; từ trái nghĩa là “over”: trên)

–    The stone hit me below the knee.

Hòn đá rơi vào dưới đầu gối tôi..

(Không dùng *under*)

(below: phía dưới, từ trái nghĩa: above: phía trên, nói đến vị trí)

–    We camped just below/under the summit.

Chúng tôi cắm trại ngay dưới đỉnh núi.

(đôi khi below và under có thể thay thế cho nhau)

–    We could see him swimming just below/un-der/beneath/tinderneath the surface.

Chúng ta có thể nhìn thấy anh ấy bơi ngay dưới mặt nước.

(beneath không thông dụng bằng under và below và có tính chất văn chương hơn; under­neath = completely covered by = hoàn toàn bị che phủ bởi)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

below, under/underneath, beneath
4.2 (84.14%) 29 votes