1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

barred, closed, shut

Phân biệt cách dùng barred, closed, shut

–    We’re going to have to turn off soon. The road ahead is closed.

Chúng ta sẽ phải rẽ sớm thôi. Con đường phía trước bị chắn rồi.

(Không dùng *shut*, *barred*, nhưng chúng ta có thể nói: barred to traffic: chặn đường, cấm đường)

(Chúng ta dùng từ closed đối với đường xá; chỉ dùng barred nếu muốn thêm thông tin)

–    The shop is all shut up. Look, the windows are barred.

Cử a hàng đóng hết cả rồi. Nhìn kìa, các cửa sổ đã cài then.

(= closed with bars: cài then)

–    I was sure she was watching me from behind her closed window.

Tôi tin chắc cô ta đang theo dõi tôi từ sau cánh cửa sổ khép kín.

(Không dùng *shut*)

(Chúng ta không dùng shut trước một danh từ)

Most shops are closed/shut on Sundays. Hầu hết các cửa hàng đóng cửa vào chủ nhật.

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Công ty dịch thuật Bình Thạnh, dịch thuật giá rẻ

barred, closed, shut
5 (100%) 1 vote