1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

assist in, be present at/attend

Phân biệt cách dùng assist in, be present at/attend

–    I was present at/attended their wedding.

Tôi đã có mặt ở/đến dự đám cưới họ.

(Không dùng * assisted at*. * attended at*)

–    I’d like to thank everyone who assisted in the making ol this film.

Tôi muốn cảm ơn tất cả những ai đa đóng góp

vào việc xậy dựng bộ phim này.

(= helped: giúp đỡ; hình thức).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung

assist in, be present at/attend
Đánh giá bài viết!