1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

afford: can/can’t afford, have the means

Phân biệt cách dùng afford: can/can’t afford, have the means

–    We can/can’t afford an exotic holiday this year.

Năm nay chúng tôi đủ/không đủ khả năng đi nghỉ ở nước ngoài.

(Không dùng *We afford/don’t afford*)

(can/can’t afford hay dùng hơn have/don’t have the means for/the means to buy: có thể/không có thể)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

afford: can/can’t afford, have the means
3.4 (68%) 5 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}