1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

accept, agree to/with

Phân biệt cách dùng accept, agree to/with

–    They invited me to their wedding and I’ve agreed to go.

Họ mời tôi đến dự đám cưới và tôi đã đồng ý.

(Không dùng *accept to go*)

(= agree to do something: đồng ý làm gì)

–    She offered me some cloths her children had grown out of and i accepted them.

Bà ấy cho tôi một ít quần áo con bà ấy mặc không vừa và tôi đã nhận.

–    I don’t accept your opinion/agree with your opinion that we can’t control inflation.

Tôi không chấp nhận ý kiến của anh/đồng ý với ý kiến của anh rằng chúng ta không thể kiểm soát lạm phát.

(= agree with an opinion: đồng ý với một ý kiến)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org

accept, agree to/with
4.9 (97.53%) 97 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 3514 6513 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.com ; pnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}