1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

absent oneself, absent

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ absent oneself, absent. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung absent oneself, absent

Phân biệt cách dùng absent oneself, absent

Phân biệt cách dùng absent oneself, absent

–    Where’s Jane today? – She’s absent. I think she’s ill.

Hôm nay Jane ở đâu? – Cô ấy nghỉ. Tôi nghĩ cô ấy bị ốm.

(Không dùng *She absented herself*)

dich thuat cong chung tphcm, dich tieng nhat ban sang tieng viet

–    The soldier absented himself without leave for three weeks and was arrested.

Người lính vắng mặt không lý do trong ba tuần đã bị bắt.

(be absented from = not present: không có mặt; absent oneself có nghĩa cố ý phá kỷ luật)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

absent oneself, absent
4.3 (86.1%) 59 votes