1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

accident, incident, episode

Phân biệt cách dùng accident, incident, episode

-    Someone rammed the back of my car. It was an unfortunate accident.

Ai đó đã húc vào đuôi xe ô tô của tôi. Đó là một tại nạn điều rủi ro.

(Không dùng *episode*)

(= an unplanned happening, often bad: một việc xảy ra bất ngờ, không dự tính trước và thường là việc xấu)

-    There was an unpleasant incident on the train this morning when a drunk attacked one of the passengers.

Sáng nay trên tàu xảy ra mộtchuyện không hay khi một kẻ say rượu tấn công một hành khách.

(Không dùng *episode*)

(= a single happening, good or bad: một sự kiện xảy ra đơn lẻ, tốt hoặc xấu)

-    That was an episode/incident in my life which I’m not proud of.

Đó là một quãng đời mà tôi không lấy gì làm tự hào cho lắm.

(= epsode = one part of a continuing story: một phần của một câu chuyện đang dở)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại http://dichthuat.org/forum.

VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 10.0/10 (2 votes cast)
accident, incident, episode, 10.0 out of 10 based on 2 ratings

Advertisement

Comments are closed.