1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

pudding, caramel custard, flan, blancemange

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ pudding, caramel custard, flan, blancemange. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hữu ích, xúc tích giúp họ cải tránh những sai lầm, từ đó sẽ dùng đúng, chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt (www.dichthuat.org), khuyên học viên hãy dùng tài liệu này cùng với các từ điển Anh-Anh nổi tiếng như Oxford hay Cambridge sẽ là những hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở mất kỳ tình ống nào.

Phân biệt cách dùng pudding, caramel custard, flan, blancemange

–    Caramel custard made with fresh eggs is lovely

Bánh kem caramel được làm bằng trứng tươi trông rất hấp. dẫn.

(Không dùng *pudding*)

(= a baked dessert made with eggs, cream and burnt sugar: loại bánh ăn tráng miệng được làm từ trứng, kem và đường cháy)

–    Can you give me the recipe for this (fruit) flan?

Cậu có thể cho tớ biết công thức của loại bánh phét mứt (hoa quả) này không?

(Không dùng *pudding*)

(= an open case of cake or pastry filled/topped with e.g. fruit: vỏ là bánh ngọt hay bánh nướng, phía trong hay phía trên đổ đầy mứt hoa quả)

–    I used to hate blancmange when I was a child.

Tôi thường rất ghét ăn bánh thạch khi tôi còn nhỏ.

(Không dùng *pudding*)

(= a dessert made from cornflour, sugar and milk: một loại bánh tráng miệng được làm từ bột ngô, đường và sữa)

–    What’s for pudding?

Có gì làm món tráng miệng không?

(từ chung để chỉ bất kỳ một món tráng miệng nào)

–    Treacle pudding is a rare luxury!

Bánh pudding mật là loại bánh xa xỉ hiếm thấy!

(pudding còn dùng để mô tả bất kỳ một loại thức ăn ngào ngọt hay được hấp ở trong chõ ví dụ như Chrismas pudding (bánh pudding Nôen), steak and kidney pudding (thịt rán và bánh pudding hình bầu dục), steamed pudding (bánh pudding hấp)).

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và nhớ giới thiệu cho các bạn khác cùng học với www.dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để phong phú thêm tài liệu này. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt, dịch thuật tiếng Hàn Quốc…

pudding, caramel custard, flan, blancemange
Đánh giá bài viết!