1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

protocol, application, sheet of (exam) paper

Thực tế nhiều người học ngoại ngữ khó phân biệt cách dùng protocol, application, sheet of (exam) paper. Protocol, application, sheet of (exam) paper là những từ có nghĩa tương tự nhau, chỉ khác mức độ và cách dùng ở một số tình huống nhất định, thông qua bài viết này bằng những giải thích và ví dụ cụ thể, sẽ giúp bạn phân biệt một  chúng một cách dễ dàng. Xem thủ tục giấy phép lao động

Phân biệt cách dùng protocol, application, sheet of (exam) paper

–      You have to send three copies of this application to the council.

Cậu phải gửi ba bản sao của lá đơn này cho hội đồng.

(Không dùng *protocol*)

–      Can I have another sheet of paper please?

Tôi có thể xin thêm một tờ giấy khác được không?

(Không dùng *protocol*)

(nghĩa là trong khi đang thi)

–      What’s the protocol for registering complaints between governments.

Biên bản ghi lại kiến nghị giữa các quốc gia bao gồm những gì vậy?

(=the rules of correct diplomatic procedure: các điều luật của thủ tục ngoại giao đúng đắn; protocol nghĩa đen là trang giấy đầu tiên của một quyền sách, nhưng trong tiếng Anh nó không được dùng để chỉ các công việc giấy tờ trong văn hòng hay pháp luật và trong các kỳ thi)

Xem dịch tiếng Thái Lan sang tiếng Việt, dịch tiếng Campuchia sang tiếng Việt, dịch vụ visa

protocol, application, sheet of (exam) paper
Đánh giá bài viết!

Bình luận

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}