Từ đúng từ sai

Từ đúng từ sai trong Tiếng Anh giúp bạn dùng chính xác thuật ngữ tiếng Anh thông qua những ví dụ cụ thể, những kết luận đúc kết từ những ví dụ, từ đó dùng chính xác từ trong từng ngữ cảnh.

accommodation

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ accommodation. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ …

accommodation

accidentally, unfortunately

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ accidentally, unfortunately. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ …

accidentally, unfortunately

accident, incident, episode

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ accident-incident-episode. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ …

accident, incident, episode

accept, allow, admit

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ accept, allow, admit. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những …

accept, allow, admit

accept, agree to/with

Phân biệt cách dùng accept, agree to/with –    They invited me to their wedding and I’ve agreed to go. Họ mời tôi đến dự đám cưới và tôi đã đồng ý. (Không dùng *accept to go*) (= agree to do something: đồng ý làm gì) –    She offered me some cloths her children had grown …

accept, agree to/with

accede to, comply with

  Phân biệt cách dùng accede to, comply with –    You’ll get into trouble if you don’t comply with the planning laws. Cậu sẽ gặp rắc rối nếu cậu không tuân theo những điều lệ về qui hoạch. (Không dùng *accede to*) (= obey, go along with: tuân theo, vâng lời) –    I accede to …

accede to, comply with

abuse, insult, swear at, curse

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ abuse, insult, swear at, curse. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính …

abuse, insult, swear at, curse

abstracted, absent, minded, distracted

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ abstracted, absent, minded, distracted. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác …

abstracted, absent, minded, distracted

absent, away

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ absent, away. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ …

absent, away

absent oneself, absent

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ absent oneself, absent. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những …

absent oneself, absent

Scroll to Top