LEARNING ENGLISH

back, behind, at the back (of)

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt back, behind, at the back (of). Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai …

back, backwards, backward

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt back, backwards, backward. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó …

back, backside, behind (danh từ)

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt back, hackside, behind (danh từ). Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, …

baby

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt baby. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  …

agony, anxiety

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt agony /ˈæg.ə.ni/, anxiety/æŋˈzaɪ.ə.ti/. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó …

agitate, shake, move

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt agitate, shake, move. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó …

aggravated, annoyed

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt aggravated, annoyed. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng …

ages, years

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt ages, years. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng …

agent, representative

Phân biệt cách dùng agent, representative –    Who’s your company’s agent/representative in Tokyo? Ai là đại lý/đại diện của công ty chúng ta ở Tokyo? (agent: thường là người tự mở đại lý để lấy hoa hồng; representative thường là nhân viên của công ty) Nếu thấy hữu …

agenda, diary

Phân biệt cách dùng agenda, diary –    I’ve made a note of your birthday in my diary. Tôi đã ghi ngày sinh anh vào cuốn nhật ký của tôi. (Không dùng *agenda*) (= a book with spaces for days of the years: một cuốn sổ mà giữa những …

aged, elderly

Phân biệt cách dùng aged, elderly –    Who will look after us when we’re elderly? Ai sẽ trông nom chúng ta lúc về già? (Không dùng *aged*) (= in or near old age: ở tuổi già hoặc sắp đến tuổi già) –    I was approached by an elderly …
EnglishVietnamUnknown